huân nghiệp

huân nghiệp

Ông ấy có một huân nghiệp lẫy lừng được ghi trong sách sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chiến công lớn, công lao to lớn: "huân nghiệp" chỉ những thành tích, chiến công hiển hách, thường trong lĩnh vực quân sự, chính trị hoặc những đóng góp vĩ đại cho đất nước, xã hội. Từ này mang tính trang trọng, cổ kính, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Công trạng đáng ghi nhận: "huân nghiệp" cũng có thể chỉ những công lao bền bỉ, lâu dài, giá trị lịch sử hoặc văn hóa.
dụ sử dụng
  • (Công lao lớn lao của các anh hùng dân tộc sẽ được nhớ mãi.)
  • (Ông ấy đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc trong sự nghiệp cách mạng.)
  • (Lịch sử vẫn còn lưu giữ công trạng của các thế hệ đi trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huân nghiệp hiển hách": công lao, chiến công rực rỡ, lẫy lừng.

    • Vị tướng ấy huân nghiệp hiển hách trong các cuộc kháng chiến. (Vị tướng đó những chiến công rất nổi bật trong các cuộc kháng chiến.)
  • "lập huân nghiệp": gây dựng, tạo ra công lao, thành tích lớn.

    • Người trẻ cần chí hướng lập huân nghiệp cho đời. (Người trẻ cần hoài bão tạo dựng những công lao lớn cho cuộc đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Huân công (danh từ): công lao, thành tích trong quân sự hoặc sự nghiệp quốc gia.

    • Huân công của ông được nhà nước ghi nhận. (Công lao của ông được nhà nước công nhận.)
  • Công nghiệp (danh từ): sự nghiệp, thành tựu lớn lao (không nhầm với ngành công nghiệp sản xuất).

    • Sự nghiệp giáo dục công nghiệp trăm năm. (Sự nghiệp giáo dục thành tựu lâu dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Công lao: sự đóng góp, thành tích giá trị.
  • Chiến công: thành tích đạt được trong chiến đấu hoặc cạnh tranh.
  • Thành tựu: kết quả đạt được sau quá trình nỗ lực.
Thành ngữ liên quan
  • Huân nghiệp lưu danh: công lao lớn được ghi nhớ mãi về sau.
    • Những người huân nghiệp lưu danh sẽ được hậu thế tôn vinh. (Những người công lao lớn được nhớ mãi sẽ được thế hệ sau kính trọng.)